TÔN SƯ TRỌNG ĐẠO

TRANH THỦY MẶC

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Thị Nhật Huyền)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang web chúng tôi xây dựng như thế này có được không?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    0.bannerPhai_vn[1].jpg 0.Hatrang_khanhly.mp3 0.08_Nang_Thuy_Tinh.mp3 0.09_-_Bien_Nho_-_Khanh_Ly.mp3 0.16_-_Nhu_Canh_Vac_Bay_-_Khanh_Ly.mp3 0.11_Ru_Em_Tung_Ngon_Xuan_Nong_-_Khanh_Ly.mp3 0.05_-_Goi_Ten_Bon_Mua_-_Khanh_Ly.mp3

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    ƯỚC MƠ

    Photobucket CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ ĐÃ GHÉ THĂM VÀ ĐÓNG GÓP TÀI NGUYÊN CHO WEBSITE CỦA TRƯỜNG . HẸN GẶP LẠI

    Unit six: My classroom

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Nhật Huyền (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:23' 16-11-2010
    Dung lượng: 1.8 MB
    Số lượt tải: 8
    Số lượt thích: 0 người
    nui thanh training and education miniters
    Subject : English
    Unit six : My classroom
    Teacher in-charge: Than Thi Thu
    Ly Tu Trong Primary School
    Monday, November, 15th, 2010.
    A: Checking old lesson
    Comeple the sentences:(Hoàn thành những câu sau)


    This is ____________.
    It’s _________ School.
    It’s ____.
    my school
    Ly Tu Trong
    big
    UNIT SIX
    MY CLASSROOM
    Section A Part: 1,2,3
    New lesson:
    (Bài mới):
    * Activity 1:(3’)
    (Hoạt động 1)
    Warm up and review.

    What’s your name?


    How are you, today?

    My name’s Tuan.
    I’m fine, thank you.
    UNIT S IX
    MY CLASSROOM
    Section A Part: 1,2,3
    * Activity 2:(10’)
    (Hoạt động 2)
    1. Look, listen and repeat:
    (Nhìn, nghe và lặp lại)
    Lili: This is my new school.
    Mai: Is it big?
    Lili: Yes, it is.


    New words:
    (Từ vựng)
    School : ngôi trường
    Book : quyển sách
    Pen : cây bút
    Ruler : cây thước
    Eraser : cục tẩy
    Bag : cái cặp
    Big : to, lớn
    Small : nhỏ, bé







    UNIT S IX
    MY CLASSROOM
    Section A Part: 1,2,3
    Checking vocabulary (slap the board)
    school
    Ruler
    eraser
    book
    UNIT S IX
    MY CLASSROOM
    Section A Part: 1,2,3
    Listen and repeat
    * Activity 3:(7’)
    (Hoạt động 3)
    2. Look and say:
    (Nhìn và nói)
    ۩ Hỏi về khối lượng của đồ vật. Câu hỏi với YES/ NO
    A: Is your book big?
    B: Yes, it is./ No, it isn’t. It’s small.
    ۩ Form: Is your + N big/ small?
    Yes, it is./ No, it’s isn’t.
    ۩ Practise(Thực hành)
    1.Is your book big?

    2.____ pen ____?

    3. ____ ruler ___?

    4. ___ eraser ___?

    Yes, it is./ No, it’s isn’t.
    Yes, it is./ No, it’s isn’t.
    Yes, it is./ No, it’s isn’t.
    Yes, it is./ No, it’s isn’t.
    UNIT S IX
    MY CLASSROOM
    Section A Part: 1,2,3
    * Activity 4 :(7’)
    (Hoạt động 4)
    3. Let’s talk
    (Chúng ta nói)
    Group work:
    A: Is your ___________?
    B: ___________.
    Book big
    Yes, it is
    pen
    ruler
    eraser
    bags
    UNIT S IX
    MY CLASSROOM
    Section A Part: 1,2,3
    Other activity:(6’) (Hoạt động khác)
    Play game: Crossword
    (Trò chơi: Giải ô chữ)
    L
    I
    N
    D
    A
    I
    L
    I
    M
    A
    A
    M
    N
    L
    A
    Section A Part: 1,2,3
    UNIT S IX
    MY CLASSROOM
    homework
     Practice reading the text aloud .
     Do exercises:10, 11, 12 (workbook)
     Be ready for “Self-check two”
     
    Gửi ý kiến

    > Code

    GIẢI TRÍ